lich sử 12cb4

Các loại khóa họcHà Thị Bé Năm

                                                 Bài 1. SỰ XUẤT HIỆN LOÀI NGƯỜI VÀ BẦY NGƯỜI NGUYÊN THUỶ

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1. Kiến thức:

            HS cần hiểu những mốc và bước tiến trên chặng đường dài phấn đấu, qua hàng triệu năm của loài người nhằm cải thiện đời sống và cải biến bản thân con người.

2. Tư tưởng, tình cảm:

            Giáo dục lòng yêu lao động vì lao động không những nâng cao đời sống của con người mà còn hoàn thiện bản thân con người.

3. Kỹ năng:

            Rèn kỹ năng sử dụng SGK - kỹ năng phân tích, đánh giá và tổng hợp về đặc điểm tiến hoá của loài người trong quá trình hoàn thiện mình đồng thời thấy sự sáng tạo và phát triển không ngừng của xã hội loài người.


Lớp 12CB5

Các loại khóa họcHà Thanh Sang

Chương trình Toán lớp 12

Lớp 10CB6

Các loại khóa họcHà Thanh Sang

Chương trình Toán lớp 10

Lớp 10CB2

Các loại khóa họcHà Thanh Sang

Chương trình Toán lớp 10

Lớp 10CB1

Các loại khóa họcHà Thanh Sang

Chương trình Toán lớp 10

Lớp 12CB1

Các loại khóa họcHà Thanh Sang

Chương trình Toán 12

SINH 10 CƠ BẢN

Các loại khóa họcLê Ngọc Hiếu

Sinh học tế bào

SINH 10 CƠ BẢN

Các loại khóa họcLê Ngọc Hiếu

Sinh học cơ thể

ENGLISH 12 UNIT 1 - READING

Các loại khóa họcTăng Xuân Thu

Unit 1: HOMELIFE

A.    READING

Bebofe you read

Ask and answer the questions about the picture.( Introduce yourself)

  1. Where is the family?..........................................................................................................................
  2. What is each member doing? ...............................................................................................
  3. Is the family happy? Why/why not? ...............................................................................................
  4. Are there any pets? What are they? ...............................................................................................
  5. What are they doing? ...............................................................................................
  6. Do you like having pets in your house? .............................................................................................

7.      What pets do you want to have? ...............................................................................................

Vocabulary:

1. shift(n):  ca, kíp

2. join hands : cùng nhau

3. pressure (n): sức ép

4.  secure (adj) = safe  :  an toàn

5. household chore= housework  (n): việc nhà, việc vặt trong nhà

6. mischievous (adj) tinh nghịch

7. obedient (adj) , obedience (n) biết vâng lời

8. close-knit(adj) quan hệ khăng khít

9. supportive (of) (adj) ủng hộ


Ngữ văn

Các loại khóa họcBùi Thị Ngọc Trầm